tồi tàn

  1. en très mauvais état; misérable; pouilleux.
    • Nhà tồi tàn
      maison en très mauvais état;
    • Phố phường tồi tàn
      de quartiers pouilleux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tồi tàn"

tồi tàn
Nhà cửa trong khu phố cũ trông rất tồi tàn.